Treble | Nghĩa của từ treble trong tiếng Anh

/ˈtrɛbəl/

  • Tính từ
  • gấp ba
  • (âm nhạc) cao, kim (giọng)
  • Danh Từ
  • (âm nhạc) giọng trẻ cao
  • Động từ
  • nhân lên ba lần, tăng gấp ba
    1. to treble the distance: đi một quãng dài hơn ba lần
  • gấp ba, ba lần nhiều hơn

Những từ liên quan với TREBLE

soprano, sharp, rank, strident, putrid, malodorous, penetrating, loud, acute
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất