Wink | Nghĩa của từ wink trong tiếng Anh

/ˈwɪŋk/

  • Danh Từ
  • sự nháy mắt
    1. to give the wink to: nháy mắt với, ra hiệu cho
    2. to tip someone the wink: (từ lóng) ra hiệu cho ai
  • nháy mắt, khonh khắc
    1. in a wink: trong nháy mắt, trong khonh khắc
    2. not to get a wink of sleep; not to sleep a wink: không chợp mắt được tí nào
  • forty winks
    1. giấc ngủ ngắn (ban ngày)
  • Động từ
  • nháy mắt, nháy mắt ra hiệu
    1. to wink at someone: nháy mắt ra hiệu cho người nào
  • lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao)
  • nháy, chớp, nhấp nháy
    1. to wink one's eyes: nháy mắt
  • biểu lộ bằng cái nháy mắt
    1. to wink assent: nháy mắt đồng ý
  • to wink at
    1. nhắm mắt làm ng

Những từ liên quan với WINK

jiffy, minute, sparkle, gleam, flash, squint, bat, glimmer, instant, shake
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất