Barrage | Nghĩa của từ barrage trong tiếng Anh

/bəˈrɑːʒ/

  • Danh Từ
  • đập nước
  • vật chướng ngại
  • (quân sự) sự bắn chặn, sự bắn yểm hộ; hàng rào (phòng ngự)
    1. anti-aircraft barrage: hàng rào súng cao xạ
    2. balloon barrage: hàng rào bóng phòng không
    3. box barrage: hàng rào pháo ba phía
    4. creeping barrage: hàng rào pháo di động

Những từ liên quan với BARRAGE

deluge, storm, battery, burst, assault, blast, cannonade, rain, salvo, shower, onslaught, hail, gunfire, fusillade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất