Crisis | Nghĩa của từ crisis trong tiếng Anh

/ˈkraɪsəs/

  • Danh Từ
  • sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    1. political crisis: khủng hoảng chính trị
    2. a cabiner crisis: khủng hoảng nội các
    3. economic crisis: khủng hoảng kinh tế
    4. to come to a crisis: đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    5. to pass through a crisis: qua một cơn khủng hoảng
  • (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất