Nghĩa của cụm từ excuse me do you know where the b building is trong tiếng Anh

  • Excuse me, do you know where the B building is?
  • Xin lỗi, bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
  • Excuse me, do you know where the B building is?
  • Xin lỗi, bạn có biết tòa nhà B ở đâu không?
  • How How tall is the building?
  • Tòa nhà cao bao nhiêu?
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • Excuse me, can you tell me the way to the station?
  • Xin lỗi, bạn có thể nói cho tôi biết đường tới ga được không?
  • Excuse me
  • Xin lỗi
  • Excuse me, Where is the nearest park, please?
  • Xin lỗi, cho tôi hỏi công viên gần nhất ở đâu?
  • Excuse me, is this the right way to the station?
  • Xin lỗi, đây có phải đường tới ga không?
  • Excuse me. Check please.
  • Làm ơn tính tiền giùm tôi.
  • Please excuse the mess.
  • Thứ lỗi vì sự bừa bộn nhé.
  • Please excuse my ignorance
  • Làm ơn hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
  • Excuse me, I'm looking for...
  • Xin lỗi, tôi đang tìm...
  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • Do you know how to cook?
  • Bạn có biết nấu ăn không?
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • Do you know what this means?
  • Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?

Những từ liên quan với EXCUSE ME DO YOU KNOW WHERE THE B BUILDING IS

building, b, know, is, the
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất