Humbug | Nghĩa của từ humbug trong tiếng Anh

/ˈhʌmˌbʌg/

  • Danh Từ
  • trò bịp bợm, trò đánh lừa; lời nói bịp bợm
  • kẻ kịp bợm
  • kẹo bạc hà cứng
  • Động từ
  • lừa bịp, lừa dối
    1. to humbug a person into doing something: lừa xui ai làm một việc gì
    2. to humbug someone out of something: lừa dối của ai cái gì
  • là một kẻ bịp bợm, hành động như một kẻ bịp bợm
  • vô lý!, bịp!, láo

Những từ liên quan với HUMBUG

rubbish, gibberish, scam, poppycock, babble, drivel, sting, prank, pretense, hooey, bull, baloney, BS, fraud
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất