Laurel | Nghĩa của từ laurel trong tiếng Anh

/ˈlorəl/

  • Danh Từ
  • cây nguyệt quế
    1. laurel wreath: vòng nguyệt quế
  • (số nhiều) vinh dự, vinh hiển, quang vinh
    1. to win (gain, reap) laurels: thắng trận; công thành danh toại
    2. to look to one's laurels: lưu tâm bảo vệ vinh dự đã đạt được; phòng ngừa kẻ kinh địch
    3. to rest on one's laurels: thoả mân với vinh dự đã đạt được
  • Động từ
  • đội vòng nguyệt quế cho (ai)

Những từ liên quan với LAUREL

quality, importance, merit, rank, badge, prestige, award, manner, eminence, repute, renown, decoration, perfection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất