Locality | Nghĩa của từ locality trong tiếng Anh

/loʊˈkæləti/

  • Danh Từ
  • vùng, nơi, chỗ, địa phương
  • vị trí; trụ sở
  • phương hướng; phép định hướng
  • tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)

Những từ liên quan với LOCALITY

milieu, neighborhood, parish, hood, locale, setting, entourage, habitat, scene, location, region, area, status, district
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất