Mash | Nghĩa của từ mash trong tiếng Anh

/ˈmæʃ/

  • Danh Từ
  • hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)
  • (từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc
  • (nghĩa bóng) mớ hỗn độn
  • (từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng
  • Động từ
  • ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)
  • nghiền, bóp nát
  • (từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình

Những từ liên quan với MASH

hash, pulverize, crush, chew, push, squish, pound, brew, grind, steep, masticate, scrunch, infuse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất