Nghĩa của cụm từ msgreen may i talk to you for a minute trong tiếng Anh
- Ms.Green, may I talk to you for a minute?
- Cô Green, tôi có thể nói chuyện với cô một phút không?
- Ms.Green, may I talk to you for a minute?
- Cô Green, tôi có thể nói chuyện với cô một phút không?
- Got a minute?
- Có rảnh không?
- I won't take but a minute
- Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
- I'll talk to you soon
- Tôi sẽ sớm nói chuyện với bạn
- There’s something I'd like to talk to you.
- Có vài điều tôi muốn nói với ông.
- Tell him that I need to talk to him
- Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta
- I’m here to talk about importing children’s clothing.
- Tôi ở đây để nói về việc nhập khẩu quần áo trẻ em.
- Can we talk a little bit about the project?
- Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
- Hello, this is Ms. Kimura. Can I talk to Mr.Brown?
- Xin chào! Tôi là Kimura. Tôi có thể nói chuyện với ông Brown không?
- He has a heart to heart talk with her.
- Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Sales Department, may I help you?
- Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
- May I help you?
- Anh/chị cần gì?
- May I ask you some questions?
- Tôi có thể hỏi bạn vài câu hỏi được không?
- May I speak to Mrs. Smith please?
- Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui lòng?
- May I have a money order?
- Cho tôi 1 phiếu gửi tiền
- May I try it?
- Tôi có thể thử không?
- May I leave the message?
- Tôi có thể để lại tin nhắn không?
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
Những từ liên quan với MSGREEN MAY I TALK TO YOU FOR A MINUTE
a,
minute,
for