Peppery | Nghĩa của từ peppery trong tiếng Anh
/ˈpɛpəri/
- Danh Từ
- (thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu
- có nhiều tiêu; cay
- nóng nảy, nóng tính
- a peppery temper: tính nóng nảy
- châm biếm, chua cay
- peppery speech: lời nói châm biếm chua cay
/ˈpɛpəri/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày