Romp | Nghĩa của từ romp trong tiếng Anh

/ˈrɑːmp/

  • Danh Từ
  • đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ
  • trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)
  • Động từ
  • nô đùa ầm ĩ
  • (từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
    1. to romp home; to rompin; to rompaway: thắng một cách dễ dàng (ngựa)
    2. to romp past: vượt một cách dễ dàng (ngựa)
  • to romp through an examination
    1. thi đỗ dễ dàng

Những từ liên quan với ROMP

dance, cakewalk, prance, caper, revel, play, frisk, skip, cavort, hop, leap, gambol, antic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất