Sanguine | Nghĩa của từ sanguine trong tiếng Anh

/ˈsæŋgwən/

  • Tính từ
  • lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
    1. sanguine of success: đầy hy vọng sự ở sự thành công
  • đỏ, hồng hào (da)
  • đỏ như máu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu
  • Danh Từ
  • bút chì nâu gạch
  • bức vẽ bằng chì nâu gạch
  • Động từ
  • (thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
  • nhuộm đỏ (như máu)

Những từ liên quan với SANGUINE

hopeful, assured, spirited, scarlet, expectant, glowing, buoyant, confident, positive, animated, cheerful, lively
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất