Streamline | Nghĩa của từ streamline trong tiếng Anh

/ˈstriːmˌlaɪn/

  • Danh Từ
  • dòng nước; luồng không khí
  • dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)
  • Tính từ
  • có dáng thuôn, có dáng khí động
    1. a streamline boat: tàu thuỷ có dáng khí động
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp xếp hợp lý hoá, tổ chức hợp lý hoá (cho có hiệu quả hơn, đạt năng suất cao hơn...)

Những từ liên quan với STREAMLINE

forge, clarify, place, mold, assign, build, construct, carve, facilitate, conduct, distribute, plan, establish, shorten, embody
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất