Swerve | Nghĩa của từ swerve trong tiếng Anh

/ˈswɚv/

  • Danh Từ
  • sự chệch, sự đi lệch hướng
  • Động từ
  • đi chệch, đi lệch hướng
    1. he never swerves an inch from his duty: anh ta không bao giờ đi chệch ra ngoài nhiệm vụ của mình một tí nào
    2. ball swerves in the air: bóng bật chệch lên trên không
    3. horse swerved suddenly: thình lình ngựa đi chệch sang lối khác
  • làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không

Những từ liên quan với SWERVE

veer, stray, lurch, err, sheer, bend, skid, depart, sidestep, incline, move, skew, shift, deflect, diverge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất