Tack | Nghĩa của từ tack trong tiếng Anh

/ˈtæk/

  • Danh Từ
  • đồ ăn
  • đinh đầu bẹt; đinh bấm
  • đường khâu lược
  • (hàng hải) dây néo góc buồm
  • (hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)
  • (nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
    1. on the right tack: theo đường lối đúng
  • to come down to brass tacks
    1. (xem) brass
  • Động từ
  • đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm
    1. to tack the carpet down: đóng thấm thảm vào sàn nhà
  • khâu lược, đính tạm
  • (hàng hải) đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền)
  • trở buồm để lợi gió (thuyền buồm)
  • thay đổi đường lối, thay đổi chính sách

Những từ liên quan với TACK

tangent, paste, pin, bend, fasten, deviation, stitch, set, siding, bearing, method, affix, approach, nail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất