Nghĩa của cụm từ what are you doing trong tiếng Anh
- What are you doing?
- Bạn đang làm gì?
200 cụm từ tiếng Anh phổ biến hay gặp hàng ngày
Tổng hợp 160 cụm từ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp hàng ngày
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- What are you doing?
- Bạn đang làm gì?
- Hi, Jane. How are you doing this morning?
- Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- What the hell are you doing?
- Anh đang làm cái quái gì thế kia?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- What do you think about me doing that?
- Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
- Are you in favour of me doing something?
- Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
- What do you like doing in your free time?
- Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
- Are you doing your homework?
- Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
- How are you doing?
- Bạn dạo này thế nào?
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
- I am doing a PhD in economics.
- Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
- Nothing doing!
- Hoàn toàn sai.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
Những từ liên quan với WHAT ARE YOU DOING