Wonder | Nghĩa của từ wonder trong tiếng Anh

/ˈwʌndɚ/

  • Danh Từ
  • vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
    1. the seven wonders of the world: bảy kỳ quan trên thế giới
    2. a wonder of architecture: một kỳ công về kiến trúc
    3. to work wonders: làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
    4. for a wonder: một cách kỳ diệu, thật là kỳ lạ
  • người kỳ diệu, thần đồng
    1. a musical wonder: một thần đồng về nhạc
  • sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc
    1. that is no wonder: tất nhiên, dĩ nhiên, không có gì lạ, không có gì đáng ngạc nhiên
    2. to fill someone with wonder: làm cho ai kinh ngạc
  • a nine days' wonder
    1. (xem) nine
  • Động từ
  • ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
    1. I dont't wonder at it: điều đó không làm cho tôi ngạc nhiên
    2. I wonder that you never heard of it: tôi lấy làm lạ rằng anh chưa bao giờ nghe nói về điều đó
    3. that's not to be wondered at: không có gì đáng kinh ngạc cả
  • muốn biết, tự hỏi
    1. I wonder who he is?: tôi tự hỏi nó là ai?
    2. I wonder whether you can tell me: tôi tự hỏi không biết anh có thể bảo cho tôi biết không
  • tự hỏi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất