Nghĩa của cụm từ do you think anyone would mind if i did that trong tiếng Anh

  • Do you think anyone would mind if I did that.
  • Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?
  • Do you think anyone would mind if I did that.
  • Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?
  • Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
  • I hope you enjoy the party.
  • Chúng trông thật hấp dẫn.
  • This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
  • Does anyone here speak English?
  • Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
  • Is anyone else coming?
  • Còn ai khác tới không?
  • Would you mind if I asked you something?
  • Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?
  • Would you mind briefing us on the tour?
  • Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?
  • I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
  • Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
  • Would you mind doing me a favor?
  • Phiền anh giúp tôi với?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What would you say if I did it?
  • Anh sẽ nói sao nếu tôi làm điều đó?
  • Do you mind if I join you?
  • Anh ngồi chung bàn với em được không?
  • Do you mind helping me?
  • Phiền anh giúp tôi nhé?
  • Do you mind if I jump in here?
  • Bạn có phiền nếu tôi xen vào không?
  • Do you mind lending me your notes?
  • Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?
  • Do you mind if I turn off the light?
  • Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
  • I'd rather not if you don't mind.
  • Tôi e là không nếu anh không phiền.
  • Do you mind waiting a few minutes?
  • Bạn có phiền chờ đợi một vài phút không?
  • I don't mind
  • Tôi không quan tâm
  • Never mind
  • Đừng bận tâm

Những từ liên quan với DO YOU THINK ANYONE WOULD MIND IF I DID THAT

do, if, anyone, did, mind
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất