Nghĩa của cụm từ i got a parcel arrival notice yesterday can i get it here trong tiếng Anh
- I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
- Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
- I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
- Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- I would like to mail this parcel to Hai Phong
- Tôi muốn gửi bưu phẩm này tới Hải Phòng
- Please send this parcel off special delivery
- Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
- What’s the postage on this parcel to New York, please?
- Cho hỏi gửi bưu điện tới New York mất bao nhiêu cước phí?
- Go to the window marked Parcel Post
- Ông phải đến làm việc với bộ phận gửi bưu điện
- I want to send this parcel to Australia.
- Tôi muốn gửi gói hàng này đến Úc.
- Did it snow yesterday?
- Trời có tuyết hôm qua không?
- I bought a shirt yesterday
- Hôm qua tôi mua một cái áo sơ mi
- They arrived yesterday
- Họ tới ngày hôm qua
- What did you do yesterday?
- Hôm qua bạn làm gì?
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- The day before yesterday I met him.
- Hôm kia tôi gặp anh ta.
- Get out of here!
- Hãy cút ra khỏi đây!
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- Do you know where I can get a taxi?
- Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- How can I get to the park?
- Làm thế nào tôi có thể đến công viên?
- Can I get last week's notes?
- Cho tôi mượn tập chép bài nhé?
- Where can I get a ticket?
- Mua vé ở đâu?