Nghĩa của cụm từ i hope we will have a good time working together trong tiếng Anh
- I hope we will have a good time working together.
- Tôi hy vọng chúng ta sẽ có thời gian làm việc vui vẻ cùng nhau.
- I hope we will have a good time working together.
- Tôi hy vọng chúng ta sẽ có thời gian làm việc vui vẻ cùng nhau.
- I hope you and your wife have a nice trip
- Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
- I hope the wether forecast is right
- Tôi hi vọng dự báo thời tiết sẽ đúng
- I hope this contract will be signed smoothly.
- Tôi hy vọng hợp đồng này sẽ được ký kết thuận lợi.
- I hope everything goes well
- Hy vọng mọi việc tốt đẹp
- Are you working today?
- Hôm nay bạn có làm việc không?
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- He's very hard working
- Anh ta rất chăm chỉ
- My car isn't working
- Xe tôi không chạy
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- When did you start working?
- Bạn bắt đầu đi làm khi nào?
- I'm looking forward to working with you.
- Tôi mong chờ được làm việc chung với các bạn.
- When is a good time to call?
- Khi nào là thời điểm tốt để gọi?
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- Have a good trip
- Chúc một chuyến đi tốt đẹp
- My cell phone doesn't have good reception
- Điện thoại di động của tôi không nhận tín hiệu tốt
- Did you have a good journer?
- Chuyến đi của anh tốt đẹp chứ?
- Good morning! What do you have in stock?
- Xin chào! Tiệm ông có bán gì?
Những từ liên quan với I HOPE WE WILL HAVE A GOOD TIME WORKING TOGETHER
I,
have,
a,
good,
hope