Lumber | Nghĩa của từ lumber trong tiếng Anh

/ˈlʌmbɚ/

  • Danh Từ
  • gỗ xẻ, gỗ làm nhà
  • đồ kềnh càng; đồ bỏ đi; đồ tập tàng
  • đống lộn xộn
  • mỡ thừa (trong người)
  • Động từ
  • chất đống bề bộn, để ngổn ngang, để lộn xộn
  • chứa chất (những cái vô ích)
  • đốn gỗ

Những từ liên quan với LUMBER

encumber, land, load, barge, lump, plod, shuffle, stump, shamble, charge, saddle, slog, galumph
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất