Dictionary - Từ điển Anh Việt, Anh Nhật, Anh Anh
[Cafe Dict] - Từ điển Anh Việt, Anh Nhật, Anh Anh. Tra từ anh việt nhanh nhất, tra nghĩa của từ. Từ điển trực tuyến miễn phí, từ điển tiếng Anh chuyên ngành
Học tiếng Anh giao tiếp miễn phí, tiếng Anh Online free. Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề. Tổng hợp những cụm từ tiếng Anh thông dụng hàng ngày. Luyện nghe tiếng Anh qua truyện ngắn
- Someone does that for me
- Có người làm điều đó cho tôi
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- I‘d like to book a ticket to Vietnam for tomorrow
- Tôi muốn đặt 1 vé tới Việt Nam vào ngày mai.
- Your passport and ticket, please.
- Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
- In a word, no.
- Tóm lại là không.
- There are five people in my family.
- Gia đình tôi có 5 người.
- It’s 25 square meters.
- Tổng diện tích là 25 mét vuông.
- I'm crazy about football.
- Tôi phát cuồng vì bóng đá.
- I like watching movies, especially fantasy and action movies.
- Tôi thích xem phim, đặc biệt là phim giả tưởng và hành động.
- I would like to make a reservation.
- Tôi muốn đặt chỗ.