Posture | Nghĩa của từ posture trong tiếng Anh

/ˈpɑːstʃɚ/

  • Danh Từ
  • tư thế; dáng điệu, dáng bộ
  • tình thế, tình hình
    1. the present posture of affairs: tình hình sự việc hiện nay
  • Động từ
  • đặt trong tư thế nhất định
  • lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b

Những từ liên quan với POSTURE

set, pose, stance, position, demeanor, bearing, aspect, sentiment, presence, feeling, attitude, mood, state, phase, mode
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất