Shallow | Nghĩa của từ shallow trong tiếng Anh

/ˈʃæloʊ/

  • Tính từ
  • nông, cạn
    1. shallow water: nước nông
  • nông cạn, hời hợt
    1. a shallow love: tình yêu hời hợt
  • Danh Từ
  • chỗ nông, chỗ cạn
  • Động từ
  • làm cạn; cạn đi

Những từ liên quan với SHALLOW

lightweight, flat, hollow, piddling, flimsy, empty, slight, idle, shoal, simple, shelf, foolish, cursory, petty
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất