Shallow | Nghĩa của từ shallow trong tiếng Anh
/ˈʃæloʊ/
- Tính từ
- nông, cạn
- shallow water: nước nông
- nông cạn, hời hợt
- a shallow love: tình yêu hời hợt
- Danh Từ
- chỗ nông, chỗ cạn
- Động từ
- làm cạn; cạn đi
/ˈʃæloʊ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày