Shampoo | Nghĩa của từ shampoo trong tiếng Anh

/ʃæmˈpuː/

  • Danh Từ
  • thuốc gội đầu
  • sự gội đầu
  • Động từ
  • gội đầu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)

Những từ liên quan với SHAMPOO

soak, flush, moisten, float, scrape, scrub, dredge, shower, hose, bathe, drench, rinse, mop, cleaning, douse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất